Van Shieyu CQ series (Shieyu pneumatic actuated ball valve) được sản xuất nhằm xác lập tiêu chuẩn mới về độ tin cậy, với bộ truyền động khí nén phản ứng nhanh và thiết kế tối ưu về vật liệu nhựa. Chúng tôi khẳng định rằng, đầu tư vào dòng van khí nén Shieyu này không chỉ là mua một thiết bị, mà là mua sự an tâm cho toàn bộ công trình thi công.
1. Tổng quan về van Shieyu CQ series
Cơ chế lò xo tự hồi vị là nguyên lý hoạt động tạo nên sự khác biệt của dòng van Shieyu CQ series trên thị trường
- Dòng van bi Shieyu này phản ứng tức thì khi mất tín hiệu điều khiển.
- Khi nguồn khí nén ngừng cấp khí, lò xo bên trong bộ truyền động tự động đưa trạng thái an toàn mặc định (thường đóng hoặc thường mở)
- Loại van nhựa này có 3 chủng loại ứng với 3 kiểu kết nối khác nhau:
- Shieyu CQ100 socket: Sử dụng phương pháp nối dán keo hoặc hàn nhiệt, tạo ra một liên kết mối nối đồng nhất về vật liệu
- Shieyu CQ200 thread: Dùng kiểu nối ren, dễ dàng tháo rời và thay thế
- Shieyu CQ300 flange: Nối bích, giúp mối nối được phân phối lực đồng đều, chịu được sự rung lắc mạnh từ máy bơm và các thiết bị khác.

2. Kích thước van Shieyu model CQ chuẩn JIS
Van Shieyu CQ series chuẩn JIS được áp dụng cho các dự án có đoạn ống và thiết bị khác tuân thủ theo tiêu chuẩn JIS về kích thước và áp lực. Dưới đây là một vài thông số quan trọng của loại van này
- Kích cỡ van:
- Nhỏ nhất là DN15 (tương đương với loại van bi 21)
- Lớn nhất là loại van bi DN100
- Đường kính vòng bulong D2: Từ 70mm ~ 175mm
- Kích thước đường kính ngoài D3: 95mm ~ 210mm
- Đường kính trong d:
- Shieyu CQ100 socket: 22mm ~ 114mm
- Shieyu CQ200 thread: PT1/2″ ~ PT4″
- Số lỗ bulong n: 4 ~ 8 lỗ
- Đường kính bulong e: 15mm ~ 19mm
- Chiều dài van L:
- CQ100/CQ200: 115mm ~ 321mm
- Shieyu CQ300 flange: 153mm ~ 387mm
- Chiều cao van H: 151,6mm ~ 326mm
- Chiều dài bộ khí nén A: 137mm ~ 360mm
- Độ dày mặt bích T: 15mm ~ 22mm

3. Thông số kích thước van Shieyu CQ series chuẩn ANSI
Với dòng van bi nhựa điều khiển khí nén mã Shieyu CQ series chuyển lắp cho đoạn ống hệ inch, dưới đây là dải thông số van chuẩn ANSI người dùng cần lưu ý
- Đường kính vòng bulong D2: Từ 2,375 inch ~ 7,5 inch
- Kích thước đường kính ngoài D3: 3,5 inch ~ 9 inch
- Đường kính trong d:
- Shieyu CQ100 socket: 0,848 inch ~ 4,518 inch
- Shieyu CQ200 thread: NPT1/2″ ~ NPT4″
- Số lỗ bulong n: 4 ~ 8 lỗ
- Đường kính bulong e: 0,625 inch ~ 0,75 inch
- Chiều dài van L:
- CQ100/CQ200: 4,528 inch ~ 12,638 inch
- Shieyu CQ300 flange: 6,024 inch ~ 15,236 inch
- Chiều cao van H: 5,97 inch ~ 12,83 inch
- Chiều dài bộ khí nén A: 5,39 inch ~ 14,17 inch
- Độ dày mặt bích T: 0,59 inch ~ 0,866 inch

4. Chi tiết kích thước van Shieyu mã CQ chuẩn DIN
Chuẩn DIN của Đức được áp dụng rộng rãi trong nhiều dự án đường ống cao cấp theo tiêu chuẩn khắt khe của châu Âu. Thông số kích thước của van Shieyu CQ series theo tiêu chuẩn DIN như sau:
- Đường kính vòng bulong D2: Từ 65mm ~ 180mm
- Kích thước đường kính ngoài D3: 95mm ~ 220mm
- Đường kính trong d:
- Shieyu CQ100 socket: 20mm ~ 110mm
- Shieyu CQ200 thread: R1/2″ ~ R4″
- Số lỗ bulong n: 4 ~ 8 lỗ
- Đường kính bulong e: 14mm ~ 18mm
- Chiều dài van L:
- CQ100/CQ200: 115mm ~ 321mm
- Shieyu CQ300 flange: 153mm ~ 387mm
- Chiều cao van H: 151,6mm ~ 362mm
- Chiều dài bộ khí nén A: 137mm ~ 360mm
- Độ dày mặt bích T: 15mm ~ 22mm

5. Van Shieyu CQ series làm từ vật liệu nào
Vật liệu chế tạo van Shieyu CQ series đóng vai trò quan trọng quyết định đến tuổi thọ van và khả năng đáp ứng yêu cầu lắp đặt của hệ thống. Dưới đây là vật liệu của một số bộ phận chính
- Thân van (body), bi van (ball), trục van (stem): Sử dụng nhựa uPVC, nhựa PP, nhựa cPVC hoặc nhựa PVDF, tùy theo điều kiện nhiệt độ và môi trường hóa chất.
- Đệm van (seat): Làm từ nhựa PTFE (Teflon), giúp van đóng mở nhẹ nhàng, giảm ma sát và chống bám cặn.
- Gioăng (O-ring) làm bằng cao su EPDM hoặc Viton, đảm bảo không rò rỉ khi đóng van

6. Áp suất hoạt động của van khí nén mã CQ
Áp suất là yếu tố trực tiếp dẫn đến sự cố nứt vỡ nếu người vận hành không tuân thủ các thông số van bi nhựa của nhà sản xuất. Dòng van khí nén mã CQ này được thiết kế với khả năng chịu áp như sau:
- Áp suất kiểm thử:
- Chuẩn JIS: 15 bar ~ 22,5 bar
- Chuẩn ANSI: 225 psi ~ 353 psi
- Chuẩn DIN: 15 bar ~ 24 bar
- Áp suất làm việc:
- Chuẩn JIS: 10 bar ~ 15 bar
- Chuẩn ANSI: 150 psi ~ 235 psi
- Chuẩn DIN: 10 bar ~ 16 bar
































Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.