Hershey VP 220 là giải pháp hàng đầu bằng uPVC cao cấp đến từ thương hiệu Hershey Valve (Đài Loan), đóng vai trò vô cùng quan trọng trong việc bảo vệ các thiết bị đắt tiền như bơm, van điều tiết, hay màng lọc khỏi cặn bẩn và tạp chất trong các hệ thống đường ống công nghiệp.
1. Tìm hiểu chung về Hershey VP 220
Hershey VP 220 là dòng y lọc nhựa chuyên dụng để loại bỏ cặn bẩn và tạp chất cơ học cho các hệ thống đường ống dẫn hóa chất, chất ăn mòn và xử lý nước (sạch/nước thải). Được gia công từ vật liệu uPVC cao cấp với độ bền vượt trội, lọc VP 220 đáp ứng hoàn hảo các tiêu chuẩn kỹ thuật khắt khe trong cả ứng dụng dân dụng và công nghiệp

2. Phân loại Hershey VP 220
Để đáp ứng linh hoạt cho từng vị trí lắp đặt và dải lưu lượng khác nhau, dòng Hershey VP 220 được chia thành hai kiểu dáng thiết kế riêng biệt:
2.1 Kiểu chữ T (T-type Strainer)
- Kích thước: Phủ các kích cỡ lớn từ 2″ ~ 8″ (đáp ứng cho các đường ống từ DN50 ~ DN200)
- Kiểu kết nối: Chỉ sử dụng kết nối dạng mặt bích (Flanged)
- Ứng dụng: Thích hợp lắp đặt trên các trục đường ống chính cỡ lớn, nơi có lưu lượng dòng chảy cao
2.2 Kiểu chữ Y (Y-type Strainer)
- Kích thước: Phủ các kích cỡ nhỏ và vừa từ 1/2″ ~ 2″ (đáp ứng cho các đường ống từ DN15 ~ DN50)
- Kiểu kết nối đa dạng: Gồm 3 tùy chọn kết nối linh hoạt là: Rắc co, dán keo hoặc mặt bích
- Ứng dụng: Thích hợp cho các hệ thống đường ống nhánh, không gian lắp đặt nhỏ hẹp hoặc các thiết bị công suất vừa và nhỏ
3. Thông số kỹ thuật chi tiết của lọc VP 220
Dưới đây là tổng hợp đặc tính vật liệu cấu thành và thông số vận hành của Hershey VP 220 theo catalog y lọc Hershey chính hãng:
- Vật liệu thân và nắp: Nhựa uPVC
- Vật liệu gioăng:
- Vật liệu & Cỡ lưới lọc kiểu T-type:
- Lưới bằng thép không gỉ SUS 304 tiêu chuẩn (tùy chọn SUS 316) với các cỡ 20 / 40 / 60 mesh
- Ngoài ra có tùy chọn lưới nhựa PP/PVC/CPVC dạng đục lỗ từ 3~8mm (đặt hàng riêng)
- Vật liệu & Cỡ lưới lọc kiểu Y-type:
- Lưới bằng nhựa PE (cỡ 20 mesh) hoặc lưới thép không gỉ SUS (cỡ 40 / 60 mesh)
4. Bảng kích thước Hershey VP 220 kiểu T-type
Dưới đây là kích thước hình học chi tiết của bộ lọc VP 220 kiểu T-type (T-type Strainer DIM) đối chiếu theo các tiêu chuẩn JIS, ANSI và DIN để tiện cho việc thiết kế và lắp đặt:
| Tiêu chuẩn | Thông số | DN50 (2″) | DN65 (2-1/2″) | DN80 (3″) | DN100 (4″) | DN150 (6″) | DN200 (8″) |
| JIS | D (mm) | 155 | 175 | 185 | 210 | 285 | 330 |
| D1 (mm) | 120 | 140 | 150 | 175 | 240 | 290 | |
| n-Øe | 4-ø19 | 4-ø19 | 8-ø19 | 8-ø19 | 8-ø23 | 12-ø23 | |
| ANSI | D (mm) | 152 | 178 | 191 | 229 | 285 | 343 |
| D1 (mm) | 121 | 140 | 152 | 191 | 241 | 299 | |
| n-Øe | 4-ø16 | 4-ø19 | 4-ø19 | 8-ø19 | 8-ø23 | 8-ø23 | |
| DIN | D (mm) | 165 | 185 | 200 | 220 | 285 | 343 |
| D1 (mm) | 125 | 145 | 160 | 180 | 240 | 295 | |
| n-Øe | 4-ø18 | 4-ø18 | 8-ø18 | 8-ø18 | 8-ø22 | 8-ø22 | |
| L | 200 | 240 | 260 | 300 | 400 | 500 | |
| H | 165 | 168.5 | 169 | 217 | 285 | 338 | |
| T | 20 | 22 | 22 | 24 | 26 | 30 | |
4. Bảng kích thước lọc VP 220 kiểu Y-type (3 kiểu kết nối)
Y-type Strainer VP 220 có 3 kiểu kết nối khác nhau nên có 3 bảng kích thước tương ứng. Kích thước bao gồm dải đầy đủ từ DN15 (1/2″) đến DN100 (4″):
- Bảng 4a: Y-type Strainer (Flanged) DIM.: Kích thước lọc VP 220 kiểu Y-type kết nối mặt bích theo tiêu chuẩn JIS và ANSI:
| Nom./SIZE | DN15 (1/2″) | DN20 (3/4″) | DN25 (1″) | DN32 (1-1/4″) | DN40 (1-1/2″) | DN50 (2″) | DN65 (2-1/2″) | DN80 (3″) | DN100 (4″) | |
| JIS | D | 95 | 100 | 125 | 135 | 140 | 155 | 178 | 185 | 210 |
| D1 | 70 | 75 | 90 | 100 | 105 | 120 | 140 | 150 | 175 | |
| L | 160 | 175 | 202 | 245 | 247 | 299 | 375 | 413 | 472 | |
| T | 14 | 15 | 15 | 16 | 16 | 20 | 22 | 22 | 22 | |
| n-øe | 4-ø15 | 4-ø15 | 4-ø19 | 4-ø19 | 4-ø19 | 4-ø19 | 4-ø19 | 8-ø19 | 8-ø19 | |
| ANSI | D | 89 | 98 | 108 | 117 | 127 | 152 | 178 | 191 | 229 |
| D1 | 61 | 70 | 79 | 89 | 98 | 121 | 140 | 152 | 191 | |
| L | 154 | 170 | 200 | 245 | 250 | 290 | 375 | 400 | 465 | |
| T | 11 | 12 | 14 | 16 | 17.5 | 19 | 22 | 23.5 | 24 | |
| n-øe | 4-ø16 | 4-ø16 | 4-ø16 | 4-ø16 | 4-ø16 | 4-ø19 | 4-ø19 | 4-ø19 | 8-ø19 | |
- Bảng 4b: Y-type Strainer (Union) DIM.: Kích thước lọc VP 220 kiểu Y-type kết nối rắc co Union theo tiêu chuẩn JIS, ANSI và DIN:
| Nom./SIZE | DN15 (1/2″) | DN20 (3/4″) | DN25 (1″) | DN32 (1-1/4″) | DN40 (1-1/2″) | DN50 (2″) | DN65 (2-1/2″) | DN80 (3″) | DN100 (4″) | ||
| JIS | d1 | 22.3 | 26.3 | 32.33 | 38.43 | 48.46 | 60.56 | 76.6 | 89.6 | 114.7 | |
| d2 | 21.7 | 25.7 | 31.67 | 37.57 | 47.54 | 59.44 | 75.87 | 88.83 | 113.77 | ||
| l | 22.22 | 25.4 | 28.58 | 31.75 | 34.93 | 38.1 | 44.45 | 47.63 | 69 | ||
| ANSI | d1 | UPVC | 21.54 | 26.87 | 33.65 | 42.42 | 48.56 | 60.63 | 73.38 | 89.31 | 114.76 |
| CPVC | 89.28 | 114.73 | |||||||||
| d2 | UPVC | 21.23 | 26.57 | 33.27 | 42.04 | 48.11 | 60.17 | 72.85 | 88.7 | 114.1 | |
| CPVC | 88.67 | 114.04 | |||||||||
| I | 22.22 | 25.4 | 28.58 | 31.75 | 34.93 | 38.1 | 44.45 | 47.63 | 57.15 | ||
| DIN | d1 | 20.3 | 25.3 | 32.3 | 40.3 | 50.3 | 63.3 | 75.35 | 90.5 | 110.6 | |
| d2 | 19.9 | 24.9 | 31.9 | 39.9 | 49.9 | 62.9 | 74.9 | 89.9 | 109.9 | ||
| l | 16 | 19 | 22 | 26 | 31 | 38 | 44 | 51 | 61 | ||
| D | 46.5 | 55 | 66 | 82 | 98 | 120 | 140 | 163 | 225 | ||
| L | 202 | 233 | 261 | 324 | 334 | 377 | 450 | 476 | 601 | ||
| L1 | 56 | 64 | 72 | 87 | 90 | 98 | 114 | 127 | 162 | ||
- Bảng 4c: Y-type Strainer (Socket) DIM.: Kích thước lọc VP 220 kiểu Y-type kết nối nong trơn Socket theo tiêu chuẩn ANSI:
| Nom./SIZE | DN15 (1/2″) | DN20 (3/4″) | DN25 (1″) | DN32 (1-1/4″) | DN40 (1-1/2″) | DN50 (2″) | DN65 (2-1/2″) | DN80 (3″) | DN100 (4″) | ||
| ANSI | d1 | UPVC | 21.54 | 26.87 | 33.65 | 42.42 | 48.56 | 60.63 | 73.38 | 89.31 | 114.76 |
| CPVC | 89.28 | 114.73 | |||||||||
| d2 | UPVC | 21.23 | 26.57 | 33.27 | 42.04 | 48.11 | 60.17 | 72.85 | 88.7 | 114.1 | |
| CPVC | 88.67 | 114.04 | |||||||||
| l | 22.22 | 25.4 | 25.58 | 31.75 | 34.93 | 38.1 | 44.15 | 49 | 59.5 | ||
| D | 30 | 36 | 44 | 61 | 61 | 77 | 106 | 106 | 132 | ||
| L | 90 | 105 | 117 | 154.5 | 154.5 | 181 | 222 | 222 | 277 | ||
5. Thông số lưới lọc của Hershey VP 220
Thông số mắt lưới (mesh) quyết định đường kính hạt cặn nhỏ nhất mà bộ lọc Hershey VP 220 có thể chặn lại:
- 20 mesh (0.034 inches / 0.86mm): Lọc cặn thô, mảnh vụn lớn, chuyên lắp bảo vệ trước đầu hút của bơm ly tâm, van một chiều để tránh kẹt cánh
- 40 mesh (0.015 inches / 0.38mm): Lọc cặn mức trung bình, ứng dụng phổ biến trong hệ thống xử lý nước cấp công nghiệp và dây chuyền hóa chất cơ bản
- 60 mesh (0.0092 inches / 0.23mm): Lọc cặn siêu mịn, dùng bảo vệ trước các thiết bị đo lưu lượng nhạy cảm, van điện từ (solenoid) hoặc các đầu phun nhỏ
6. Hướng dẫn đặt hàng lọc Hershey VP 220 chính xác
Để đảm bảo chọn đúng cấu hình thiết bị phù hợp nhất với hệ thống của mình, khi liên hệ đặt mua dòng Hershey VP 220, quý khách vui lòng cung cấp đủ các thông tin sau:
- Kiểu dáng: Chọn kiểu chữ T (2″ ~ 8″) hay kiểu chữ Y (1/2″ ~ 2″).
- Kích cỡ đường ống: Xác định rõ kích thước danh nghĩa (DN) hoặc Inch (1/2″, 3/4″, 1″, 2″, 3″, 4″,…).
- Kiểu kết nối: Mặt bích Flanged (cho cả T và Y) hoặc Rắc co Union / Dán ống Socket (chỉ có ở kiểu Y)
- Mật độ lưới lọc: Lựa chọn 20, 40 hay 60 mesh tùy theo độ sạch yêu cầu của lưu chất
- Vật liệu gioăng làm kín: Chọn EPDM cho nước và hóa chất thông thường, hoặc FPM / PTFE cho môi trường axit đặc, dung môi mạnh
- Điều kiện nhiệt độ: Nếu hệ thống vận hành liên tục trên 50°C, hãy yêu cầu đổi sang model VP-221 (CPVC)





























Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.